BỘ NÔNG NGHIỆP & PTNT CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG ĐẠI HỌC THUỶ LỢI Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số 935 /QĐ-ĐHTL
Hà Nội, ngày 27 tháng 5 năm 2015
QUYẾT ĐỊNH
Về việc khen thưởng những sinh viên đạt giải
tại kỳ thi Olympic Quốc gia các môn học năm học 2014 -2015
HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC THUỶ LỢI
Căn cứ Quy chế tổ chức và hoạt động của trường Đại học Thủy lợi ban hành Quyết định số 1249/BNN-TCCB ngày 29/4/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & Phát triển nông thôn;
Căn cứ Quy định và thi Olympic môn học ban hành kèm theo Quyết định số 850/QĐ-ĐHTL ngày 02/5/2013 của Hiệu trưởng trường Đại học Thủy lợi;
Căn cứ kết quả thi Olympic Quốc gia các môn học năm học 2014 - 2015;
Xét đề nghị của Trưởng phòng Công tác chính trị và Quản lý sinh viên,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Nay tặng Giấy khen và thưởng cho cho 64 sinh viên đạt giải tại kỳ thi Olympic Quốc gia các môn học: Toán học, Cơ học kỹ thuật, Sức bền vật liệu, Cơ học kết cấu, Cơ học đất, Thủy lực, Vật lý, Chi tiết máy, Ứng dụng tin học trong cơ học năm học 2014 – 2015 ( có danh sách kèm theo):
Mức thưởng như sau:
03 Giải nhất : 1.000.000 đồng
05 Giải nhì : 700.000 đồng
23 Giải ba : 500.000 đồng
33 Giải khuyến khích : 200.000 đồng
Điều 2. Tặng giấy khen và phần thưởng cho 7 Đội tuyển đạt giải Đồng đội trong kỳ thi Olympic Quốc gia các môn học năm học 2014- 2015 (có danh sách kèm theo)
- 01 Đội tuyển đạt giải Nhất – Mức thưởng: 2.000.000 đồng
- 03 Đội tuyển đạt giải Nhì – Mức thưởng: 1.500.000 đồng
- 03 Đội tuyển đạt giải Ba – Mức thưởng : 1.000.000 đồng
Điều 3. Trưởng phòng Công tác chính trị & Quản lý sinh viên, Trưởng các Khoa, tài vụ, các Bộ môn, các đơn vị có liên quan và sinh viên có tên tại điều 1, điều 2 chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Nơi nhận: KT. HIỆU TRƯỞNG
- Như điều 3; PHÓ HIỆU TRƯỞNG
- Lưu: VT, CTCT&QLSV. (đã ký)
GS.TS Trịnh Minh Thụ DANH SÁCH SINH VIÊN ĐƯỢC KHEN THƯỞNG ĐẠT GiẢI TẠI CÁC KỲ THI OLYMPIC QUÔC GIA NĂM HỌC 2014 - 2015 |
(Kèm theo quyết định số…….QĐ-ĐHTL ngày ………….) |
| | | | |
| | | | |
TT | Họ và tên | Lớp | Giải | Môn thi |
1 | Nguyễn Trí Đạo | 53CTN | Nhất | Cơ học đất |
2 | Nguyễn Trọng Khang | 54C-TL1 | Nhất | Toán học |
3 | Lê Công Đức | 55C5 | Nhất | Toán học |
4 | Tăng Thế Hiển | 53C-TL3 | Nhì | Sức bền vật liệu |
5 | Hồ Văn Hoàng | 53C-TL4 | Nhì | Sức bền vật liệu |
6 | Nguyễn Quý Nhất | 53C-TL3 | Nhì | Sức bền vật liệu |
7 | Nguyễn Viết Tùng | 53NTC2 | Nhì | Cơ học đất |
8 | Nguyễn Thị Trang | 53C-TL4 | Nhì | Cơ học đất |
9 | Vũ Thị Thảo | 54C-TL1 | Ba | Cơ học kỹ thuật |
10 | Ninh Duy Châu | 54C-TL3 | Ba | Cơ học kỹ thuật |
11 | Nguyễn Đình Trọng | 53C-TL2 | Ba | Sức bền vật liệu |
12 | Nguyễn Thị Vân | 53CT3 | Ba | Sức bền vật liệu |
13 | Nguyễn Quang Thanh | 53C-TL1 | Ba | Sức bền vật liệu |
14 | Lê Văn Tình | 53CT1 | Ba | Cơ học kết cấu |
15 | Dương Công Mạnh | 53C-TL4 | Ba | Cơ học kết cấu |
16 | Trần Văn Nam | 53CT1 | Ba | Cơ học kết cấu |
17 | Đinh Duy Công | 53C-TL1 | Ba | Cơ học kết cấu |
18 | Trần Đức Mạnh | 53C-TL2 | Ba | Thủy lực |
19 | Trần Quỳnh Giao | 54GT-Đ1 | Ba | Cơ học đất |
20 | Nguyễn Đắc Hùng | 53C-TL4 | Ba | Cơ học đất |
21 | Nguyễn Thị Quỳnh Thơ | 53C-XD | Ba | Cơ học đất |
22 | Trương Văn Đại | 54Đ1 | Ba | Cơ học đất |
23 | Nguyễn Quốc Việt | 53Đ2 | Ba | Cơ học đất |
24 | Dương Thị Hải Yến | 54N-QL | Ba | Cơ học đất |
25 | Phan Thị Nhung | 54M1 | Ba | Chi tiết máy |
26 | Lường Văn Bình | 54C-TL3 | Ba | Ứng dụng tin học trong cơ học |
27 | Trần Quang Dư | 54KTĐ | Ba | Toán học |
28 | Ngô Văn Tùng | 56C2 | Ba | Toán học |
29 | Dương Văn Thịnh | 55C1 | Ba | Vật lý |
30 | Phạm Xuân Linh | 53C-TL3 | Ba | Vật lý |
31 | Nguyễn Quang Hưng | 54C-TL3 | Ba | Vật lý |
32 | Nguyễn Thị Trang | 55CTN | Khuyến khích | Cơ học kỹ thuật |
33 | Trần Thị Nhung | 55CTN | Khuyến khích | Cơ học kỹ thuật |
34 | Lường Văn Bình | 54C-TL3 | Khuyến khích | Cơ học kỹ thuật |
35 | Tống Thị Phương | 54Đ2 | Khuyến khích | Cơ học kỹ thuật |
36 | Vũ Gia Toàn | 53C-TL3 | Khuyến khích | Cơ học kỹ thuật |
37 | Bùi Thế Trí | 55Đ1 | Khuyến khích | Cơ học kỹ thuật |
38 | Vũ Thị Kim Thoa | 53C-TL1 | Khuyến khích | Sức bền vật liệu |
39 | Đỗ Ngọc Hoàn | 53C-TL4 | Khuyến khích | Sức bền vật liệu |
40 | Phạm Hải Yến | 53C-TL3 | Khuyến khích | Sức bền vật liệu |
41 | Tạ Đức Khởi | 53C-TL2 | Khuyến khích | Cơ học kết cấu |
42 | Trương Sỹ Hoàn | 53C-XD | Khuyến khích | Cơ học kết cấu |
43 | Trịnh Đắc Tuấn | 53C-TL3 | Khuyến khích | Thủy lực |
44 | Tôn Thị Bảo Yến | 54C-TL3 | Khuyến khích | Thủy lực |
45 | Lê Hữu Anh | 54C-TL3 | Khuyến khích | Thủy lực |
46 | Hồ Thị Trâm | 53C-TL3 | Khuyến khích | Thủy lực |
47 | Vũ Thị Thu Thảo | 54N-QK | Khuyến khích | Thủy lực |
48 | Nguyễn Thị Hương | 54N-QH | Khuyến khích | Cơ học đất |
49 | Mã Thị Viền | 54N-KQ | Khuyến khích | Cơ học đất |
50 | Nguyễn Thị Phương Thảo | 54C-TL1 | Khuyến khích | Cơ học đất |
51 | Phan Trung Mạnh | 54M2 | Khuyến khích | Chi tiết máy |
52 | Lê Đỗ Tất Thành | 54M1 | Khuyến khích | Chi tiết máy |
53 | Nguyễn Thị Thảo | 54M1 | Khuyến khích | Chi tiết máy |
54 | Lê Văn Hoạch | 54M1 | Khuyến khích | Chi tiết máy |
55 | Nguyễn Đức Hoàng Nam | 55CT1 | Khuyến khích | Ứng dụng tin học trong cơ học |
56 | Ninh Duy Châu | 54C-TL3 | Khuyến khích | Ứng dụng tin học trong cơ học |
57 | Hà Văn Tú | 55GT2 | Khuyến khích | Ứng dụng tin học trong cơ học |
58 | Lê Xuân Tình | 53M-TBNC | Khuyến khích | Ứng dụng tin học trong cơ học |
59 | Phạm Hữu Nhất | 53M-TBNC | Khuyến khích | Ứng dụng tin học trong cơ học |
60 | Nguyễn Anh Hùng | 53M-TBNC | Khuyến khích | Ứng dụng tin học trong cơ học |
61 | Trần Văn Nam | 53CT1 | Khuyến khích | Toán học |
62 | Tô Duy Hoàn | 55B2 | Khuyến khích | Vật lý |
63 | Lê Minh Dũng | 55C1 | Khuyến khích | Vật lý |
64 | Nguyễn Đắc Đông | 55C4 | Khuyến khích | Vật lý |
BỘ NÔNG NGHIỆP & PTNT CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG ĐẠI HỌC THUỶ LỢI Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số 936 /QĐ-ĐHTL
Hà Nội, ngày 27 tháng 5 năm 2015
QUYẾT ĐỊNH
Về việc khen thưởng những sinh viên đạt giải
tại kỳ thi Olympic cấp trường các môn học năm học 2014-2015
HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC THUỶ LỢI
Căn cứ Quy chế tổ chức và hoạt động của trường Đại học Thủy lợi ban hành Quyết định số 1249/BNN-TCCB ngày 29/4/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & Phát triển nông thôn;
Căn cứ Quy định và thi Olympic môn học ban hành kèm theo Quyết định số 850/QĐ-ĐHTL ngày 02/5/2013 của Hiệu trưởng trường Đại học Thủy lợi;
Căn cứ kết quả thi Olympic cấp trường các môn học năm học 2014-2015;
Xét đề nghị của Trưởng phòng Công tác chính trị và Quản lý sinh viên,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Nay cấp Giấy chứng nhận và thưởng cho 195 sinh viên đạt giải tại kỳ thi Olympic cấp trường các môn học: Cơ lý thuyết, Sức bền vật liệu, Cơ học kết cấu, Thủy lực, Vật lý, Toán học, Cơ học đất năm học 2014-2015 ( có danh sách kèm theo):
Mức thưởng như sau:
16 giải Nhất : 300.000 đồng/1giải
40 giải nhì : 200.000 đồng/1giải
68 giải Ba : 150.000 đồng/1giải
70 giải khuyến khích : 100.000 đồng/1giải
Điều 2. Trưởng phòng Công tác chính trị & Quản lý sinh viên, Trưởng các Khoa, tài vụ, các Bộ môn, các đơn vị có liên quan và sinh viên có tên tại điều 1chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Nơi nhận: HIỆU TRƯỞNG
- Như điều 2; PHÓ HIỆU TRƯỞNG
- Lưu: VT, CTCT&QLSV. (đã ký)
GS.TS Trịnh Minh Thụ
DANH SÁCH SINH VIÊN ĐƯỢC KHEN THƯỞNG DO ĐẠT GiẢI TRONG KỲ THI OLYMPIC CẤP TRƯỜNG NĂM HỌC 2014 - 2015 |
(Kèm theo Quyết định số……./QĐ-ĐHTL ngày 27/5/2015) |
| | | | |
TT | Họ và tên | Lớp | Giải đạt được | Môn thi |
1 | Hồ Thị Trâm | 53C-TL3 | Nhất | Thủy lực |
2 | Trần Đức Mạnh | 53C-TL2 | Nhì | Thủy lực |
3 | Nguyễn Quang Thanh | 53C-TL1 | Ba | Thủy lực |
4 | Trịnh Đắc Tuấn | 53C-TL3 | Ba | Thủy lực |
5 | Đỗ Ngọc Hoàn | 53C-TL4 | Ba | Thủy lực |
6 | Trần Thị Ngoan | 54C-TL3 | Khuyến khích | Thủy lực |
7 | Trần Quang Dư | 54KTĐ | Nhất | Toán học |
8 | Ngô Văn Tùng | 56C2 | Nhất | Toán học |
9 | Nguyễn Ngọc Dũng | 55CT1 | Nhất | Toán học |
10 | Trần Văn Nam | 53CT1 | Nhất | Toán học |
11 | Nguyễn Trọng Khang | 54CTL1 | Nhất | Toán học |
12 | Phạm Thị Ngọc Nữ | 55QLXD1 | Nhất | Toán học |
13 | Đinh Văn Thạch | 55C2 | Nhất | Toán học |
14 | Vũ Minh Dũng | 56N2 | Nhì | Toán học |
15 | Phan Thị Ngọc Hoa | 56TD-BD | Nhì | Toán học |
16 | Ngô Văn Thức | 56M1 | Nhì | Toán học |
17 | Lê Công Đức | 55C5 | Nhì | Toán học |
18 | Lê Ngọc Tuấn | 53C-GT | Nhì | Toán học |
19 | Trần Đức Mạnh | 53CTN2 | Nhì | Toán học |
20 | Nguyễn Tuấn Anh | 56C1 | Nhì | Toán học |
21 | Nguyễn Hoàng Bách | 56N2 | Nhì | Toán học |
22 | Chu Tiến Dũng | 56CX1 | Nhì | Toán học |
23 | Lê Thị Thanh Hải | 56K1 | Nhì | Toán học |
24 | Trần Thế Hải | 56M1 | Nhì | Toán học |
25 | Phan Ngọc Hiệp | 56CX1 | Nhì | Toán học |
26 | Hoàng Sỹ Hiếu | 56C1 | Nhì | Toán học |
27 | Nguyễn Xuân Hòa | 56MT2 | Nhì | Toán học |
28 | Đinh Trọng Hòa | 56GT2 | Nhì | Toán học |
29 | Mai Thu Hoài | 56CX2 | Nhì | Toán học |
30 | Lê Quang Hưng | 56B1 | Nhì | Toán học |
31 | Tạ Công Minh | 56B1 | Nhì | Toán học |
32 | Tạ Quang Minh | 56N4 | Nhì | Toán học |
33 | Phạm Ngọc Sơn | 55C2 | Nhì | Toán học |
34 | Đoàn Minh Tuấn | 56CTN | Nhì | Toán học |
35 | Lê Song Tùng | 53HP | Nhì | Toán học |
36 | Bùi Mỹ Anh | 56TĐBĐ | Nhì | Toán học |
37 | Dương Thị Thu Thủy | 56CTN | Nhì | Toán học |
38 | Nguyễn Văn Chung | 56M2 | Ba | Toán học |
39 | Hồ Mạnh Cường | 56H2 | Ba | Toán học |
40 | Ngô Việt Đức | 56CX1 | Ba | Toán học |
41 | Nguyễn Hà Phương | 56C1 | Ba | Toán học |
42 | Hoàng Văn Quyền | 56H1 | Ba | Toán học |
43 | Nguyễn Thị Trinh | 56N1 | Ba | Toán học |
44 | Hoàng Trọng Tùng | 56C4 | Ba | Toán học |
45 | Nguyễn Thị Ngọc Vân | 56B2 | Ba | Toán học |
46 | Cao Thị Thủy | 55KT2 | Ba | Toán học |
47 | Phạm Mai Hồng Hạnh | 55C1 | Ba | Toán học |
48 | Phạm Thế Sơn | 56CTN | Ba | Toán học |
49 | Phạm Tuấn Anh | 55TH1 | Ba | Toán học |
50 | Phạm Kiều Chinh | 56C2 | Ba | Toán học |
51 | Hoàng Anh Dũng | 56QLXD1 | Ba | Toán học |
52 | Nguyễn Trường Duy | 56B1 | Ba | Toán học |
53 | ĐInh Văn Hải | 56B2 | Ba | Toán học |
54 | Đào Thị Hòa | 56B1 | Ba | Toán học |
55 | Đỗ Nguyên Hoàng | 56GT1 | Ba | Toán học |
56 | Lê Minh Huệ | 56N1 | Ba | Toán học |
57 | Lương Việt Hùng | 56KT2 | Ba | Toán học |
58 | Nguyễn Doãn Kiên | 56M3 | Ba | Toán học |
59 | Đỗ Thị Ngọc Lê | 55TH3 | Ba | Toán học |
60 | Phạm Văn Long | 56CT1 | Ba | Toán học |
61 | Mai Thị Nhinh | 56QT1 | Ba | Toán học |
62 | Nguyễn Bá Quyết | 54M1 | Ba | Toán học |
63 | Phạm Hữu Thắng | 56MT1 | Ba | Toán học |
64 | Thái Thị Thu Thảo | 56C1 | Ba | Toán học |
65 | Lưu Văn Thức | 56H1 | Ba | Toán học |
66 | Đồng Thị Thương | 56KT2 | Ba | Toán học |
67 | Vũ Thị Thúy | 56MT1 | Ba | Toán học |
68 | Ngô Thị Hiền Trang | 56CX3 | Ba | Toán học |
69 | Nguyễn Phương Trinh | 56KT3 | Ba | Toán học |
70 | La Anh Vũ | 56H1 | Ba | Toán học |
71 | Hoàng Hải Yến | 55K1 | Ba | Toán học |
72 | Nguyễn Thị Hương | 54KTDN2 | Ba | Toán học |
73 | Bùi Văn Hưng | 54CT2 | Ba | Toán học |
74 | Nguyễn Thị Hiền | 54CT1 | Ba | Toán học |
75 | Nguyễn Thành Danh | 56GT2 | Ba | Toán học |
76 | Phan Trọng Cường | 56M1 | Khuyến khích | Toán học |
77 | Tạ Vũ Đại | 56CT1 | Khuyến khích | Toán học |
78 | Vi Ngọc Đức | 56H2 | Khuyến khích | Toán học |
79 | Nguyễn Việt Đức | 56B1 | Khuyến khích | Toán học |
80 | Lương Thị Thùy Dương | 56TĐ-BĐ | Khuyến khích | Toán học |
81 | Nguyễn Thị Thu Hà | 56GT1 | Khuyến khích | Toán học |
82 | Nguyễn Trung Hiếu | 56H2 | Khuyến khích | Toán học |
83 | Nguyễn Thị Hiếu | 55TĐ-BĐ | Khuyến khích | Toán học |
84 | Phan Thanh Hoàn | 56H1 | Khuyến khích | Toán học |
85 | Lê Thị Hương | 56MT1 | Khuyến khích | Toán học |
86 | Nguyễn Thị Huyền | 56N3 | Khuyến khích | Toán học |
87 | Nguyễn Phạm Khanh | 56TH2 | Khuyến khích | Toán học |
88 | Trần Thị Thu Khuyến | 56K1 | Khuyến khích | Toán học |
89 | Nguyễn Tùng Lâm | 56C3 | Khuyến khích | Toán học |
90 | Đặng Thị Thuỳ Linh | 56N4 | Khuyến khích | Toán học |
91 | Trần Thị Loan | 56KT3 | Khuyến khích | Toán học |
92 | Hoàng Văn Lượng | 56KTD2 | Khuyến khích | Toán học |
93 | Đặng Văn Mạnh | 54Đ1 | Khuyến khích | Toán học |
94 | Nguyễn Phương Nam | 56M3 | Khuyến khích | Toán học |
95 | Trịnh Thúy Nga | 56MT1 | Khuyến khích | Toán học |
96 | Bùi Thị Nguyệt | 56K2 | Khuyến khích | Toán học |
97 | Nguyễn Văn Phúc | 56M1 | Khuyến khích | Toán học |
98 | Phan Văn Sơn | 55GT1 | Khuyến khích | Toán học |
99 | Nguyễn Anh Sơn | 56C3 | Khuyến khích | Toán học |
100 | Nguyễn Khắc Thái | 55TH3 | Khuyến khích | Toán học |
101 | Nguyễn văn Thành | 56GT1 | Khuyến khích | Toán học |
102 | Nguyễn Thị Thịnh | 56CX3 | Khuyến khích | Toán học |
103 | Nguyễn Thị Thu | 56KT2 | Khuyến khích | Toán học |
104 | Đặng Minh Trí | 55C5 | Khuyến khích | Toán học |
105 | Nguyễn Văn Tuấn | 56C4 | Khuyến khích | Toán học |
106 | Hoàng Thanh Tùng | 56H1 | Khuyến khích | Toán học |
107 | Nguyễn Thế Tùng | 56TH3 | Khuyến khích | Toán học |
108 | Lê Hoàng Việt | 56N1 | Khuyến khích | Toán học |
109 | Hoàng Tuấn Vũ | 56GT2 | Khuyến khích | Toán học |
110 | Tường Mạnh Toản | 56CX3 | Khuyến khích | Toán học |
111 | Hồ Minh Thúy | 54TH2 | Khuyến khích | Toán học |
112 | Lê Văn Tình | 53CT1 | Khuyến khích | Toán học |
113 | Đoàn Thị Sen | 54TH2 | Khuyến khích | Toán học |
114 | Trần Đức Mạnh | 53C-TL2 | Nhất | Vật lý |
115 | Lê Văn Minh Công | 55C2 | Nhất | Vật lý |
116 | Trần Quỳnh Giao | 54GT2 | Nhất | Vật lý |
117 | Đặng Quang Chinh | 55CT2 | Nhì | Vật lý |
118 | Nguyễn Đắc Đông | 55C4 | Nhì | Vật lý |
119 | Tô Duy Hoàn | 55B2 | Nhì | Vật lý |
120 | Dương Văn Thịnh | 55C1 | Nhì | Vật lý |
121 | Phạm Văn Dũng | 55C5 | Ba | Vật lý |
122 | Phạm Xuân Linh | 53C-TL4 | Ba | Vật lý |
123 | Chu Thị Ngoan | 55V2 | Ba | Vật lý |
124 | Nguyễn Thị Bích Thơm | 55TH1 | Ba | Vật lý |
125 | Vũ Thị Thu Thảo | 54N2 | Ba | Vật lý |
126 | Nguyễn Quang Hưng | 54C-TL3 | Khuyến khích | Vật lý |
127 | Vũ Thị Khuyên | 55N2 | Khuyến khích | Vật lý |
128 | Nguyễn Viết Phước | 55C1 | Khuyến khích | Vật lý |
129 | Trần Trường Sơn | 55C1 | Khuyến khích | Vật lý |
130 | Phạm Ngọc Sơn | 55C2 | Khuyến khích | Vật lý |
131 | Nguyễn Ngọc Dũng | 55CT1 | Khuyến khích | Vật lý |
132 | Hồ Thị Trâm | 53C-TL3 | Khuyến khích | Vật lý |
133 | Phạm Thị Hồng Hạnh | 54C-TL3 | Khuyến khích | Vật lý |
134 | Vũ Thị Huế | 54M2 | Khuyến khích | Vật lý |
135 | Nguyễn Thị Thanh Nhàn | 53Đ1 | Nhì | Cơ học đất |
136 | Nguyễn Thị Phương Thảo | 54C-TL1 | Ba | Cơ học đất |
137 | Nguyễn Trí Đạo | 53CTN | Ba | Cơ học đất |
138 | Nguyễn Văn Văn | 53B1 | Khuyến khích | Cơ học đất |
139 | Trịnh Đắc Tuấn | 53C-TL3 | Khuyến khích | Cơ học đất |
140 | Nguyễn Quang Chung | 53C-TL3 | Khuyến khích | Cơ học đất |
141 | Phạm Thị Hằng | 54C-TL2 | Khuyến khích | Cơ học đất |
142 | Hoàng Văn Quyết | 54Đ1 | Khuyến khích | Cơ học đất |
143 | Phạm Hải Yến | 53C-TL3 | Khuyến khích | Cơ học đất |
144 | Nguyễn Viết Tùng | 53NTC2 | Khuyến khích | Cơ học đất |
145 | Nguyễn Thị Trang | 53C-TL4 | Khuyến khích | Cơ học đất |
146 | Nguyễn Thị Thanh Mai | 55CTN | Nhất | Cơ lý thuyết |
147 | Vũ Thị Thảo | 54C-TL1 | Nhất | Cơ lý thuyết |
148 | Ninh Duy Châu | 54C-TL3 | Nhì | Cơ lý thuyết |
149 | Trần Trường Sơn | 55C1 | Nhì | Cơ lý thuyết |
150 | Lê Công Đức | 55C5 | Nhì | Cơ lý thuyết |
151 | Vũ Gia Toàn | 53C-TL4 | Nhì | Cơ lý thuyết |
152 | Phạm Việt Anh | 55C2 | Ba | Cơ lý thuyết |
153 | Lê Thị Thu Hiền | 55N1 | Ba | Cơ lý thuyết |
154 | Lê Thị Thu Hương | 55N2 | Ba | Cơ lý thuyết |
155 | Nguyễn Văn Hường | 55C4 | Ba | Cơ lý thuyết |
156 | Lường Văn Bình | 54C-TL3 | Ba | Cơ lý thuyết |
157 | Tô Thị Huế | 55B2 | Ba | Cơ lý thuyết |
158 | Nguyễn Trọng Minh | 55GT1 | Ba | Cơ lý thuyết |
159 | Nguyễn Thị Nụ | 55C3 | Ba | Cơ lý thuyết |
160 | Phạm Văn Trình | 55N1 | Ba | Cơ lý thuyết |
161 | Nguyễn Thị Tuyến | 55C2 | Ba | Cơ lý thuyết |
162 | Nguyễn Văn Hùng | 55C5 | Ba | Cơ lý thuyết |
163 | Nguyễn Đăng Khánh Dương | 55N1 | Khuyến khích | Cơ lý thuyết |
164 | Lê Thị Hồng | 55N2 | Khuyến khích | Cơ lý thuyết |
165 | Trần Văn Khu | 55C5 | Khuyến khích | Cơ lý thuyết |
166 | Nguyễn Hải Lâm | 55C2 | Khuyến khích | Cơ lý thuyết |
167 | Hoàng Thanh Long | 55C1 | Khuyến khích | Cơ lý thuyết |
168 | Chu Thị Ngoan | 55V2 | Khuyến khích | Cơ lý thuyết |
169 | Đoàn Thị Nhài | 55N2 | Khuyến khích | Cơ lý thuyết |
170 | Trần Thị Phương | 55D2 | Khuyến khích | Cơ lý thuyết |
171 | Trần Thị Thanh | 55N3 | Khuyến khích | Cơ lý thuyết |
172 | Triệu Đức Trọng | 55N2 | Khuyến khích | Cơ lý thuyết |
173 | Dương Văn Thịnh | 55C1 | Khuyến khích | Cơ lý thuyết |
174 | Nguyễn Thị Dung | 55C3 | Khuyến khích | Cơ lý thuyết |
175 | Nguyễn Thị Hải Hà | 55N1 | Khuyến khích | Cơ lý thuyết |
176 | Phạm Ngọc Sơn | 55C2 | Khuyến khích | Cơ lý thuyết |
177 | Phạm Thị Trinh | 55N2 | Khuyến khích | Cơ lý thuyết |
178 | Tạ Đức Khởi | 53CTL2 | Nhất | Cơ học kết cấu |
179 | Lê Văn Tình | 53CT1 | Nhất | Cơ học kết cấu |
180 | Hoàng Đình Chuẩn | 54CTL3 | Nhì | Cơ học kết cấu |
181 | Trần Văn Nam | 53CT1 | Nhì | Cơ học kết cấu |
182 | Nguyễn Trung Thảo | 54CT2 | Nhì | Cơ học kết cấu |
183 | Nguyễn Đức Tài | 54CXD2 | Nhì | Cơ học kết cấu |
184 | Đinh Duy Công | 53CTL1 | Ba | Cơ học kết cấu |
185 | Bùi Văn Duy | 54Đ1 | Ba | Cơ học kết cấu |
186 | Nguyễn Thị Luân | 53HP | Ba | Cơ học kết cấu |
187 | Nguyễn Tràng Cường | 52HP | Ba | Cơ học kết cấu |
188 | Trương Sỹ Hoàn | 53CXD | Ba | Cơ học kết cấu |
189 | Dương Công Mạnh | 53CTL4 | Ba | Cơ học kết cấu |
190 | Phạm Đào Luyện | 53C-TL4 | Nhất | Sức bền vật liệu |
191 | Trần Doãn Ninh | 53C-TL2 | Nhì | Sức bền vật liệu |
192 | Nguyễn Quang Thanh | 53C-TL1 | Nhì | Sức bền vật liệu |
193 | Hồ Văn Hoàng | 53C-TL4 | Ba | Sức bền vật liệu |
194 | Nguyễn Đình Trọng | 53C-TL2 | Ba | Sức bền vật liệu |
195 | Nguyễn Thị Vân | 53C-TL3 | Ba | Sức bền vật liệu |